🥗 Dinh dưỡng

Khoáng chất & Chất điện giải

Định nghĩa

Các chất dinh dưỡng vô cơ thiết yếu cần thiết cho nhiều chức năng sinh lý khác nhau. Chất điện giải là các khoáng chất mang điện tích khi hòa tan trong các dịch cơ thể.

Tại sao nó quan trọng

Khoáng chất và chất điện giải rất quan trọng cho: 75: - Cân bằng chất lỏng 76: - Co cơ 77: - Tín hiệu thần kinh 78: - Sức khỏe của xương 79: - Chức năng của enzyme 80: - Vận chuyển oxy

Khoáng chất Chính

Natri (Sodium)

  • Chức năng: Cân bằng chất lỏng, chức năng thần kinh/cơ
  • Giới hạn hàng ngày: <2,300 mg (lý tưởng <1,500 mg để quản lý huyết áp)
  • Nguồn cung cấp: Muối, thực phẩm chế biến sẵn
  • Lưu ý: Hầu hết mọi người tiêu thụ quá nhiều

Kali (Potassium)

  • Chức năng: Nhịp tim, chức năng cơ, điều hòa huyết áp
  • Lượng nạp đầy đủ: 2,600-3,400 mg/ngày
  • Nguồn cung cấp: Chuối, khoai tây, các loại đậu, rau lá xanh
  • Lưu ý: Giúp cân bằng lại lượng natri

Canxi (Calcium)

  • Chức năng: Sức khỏe xương, co cơ, tín hiệu thần kinh
  • RDA: 1,000-1,200 mg/ngày
  • Nguồn cung cấp: Sữa, thực phẩm tăng cường, rau lá xanh
  • Lưu ý: Cần Vitamin D để hấp thụ

Magie (Magnesium)

  • Chức năng: Sản xuất năng lượng, chức năng cơ/thần kinh, sức khỏe xương
  • RDA: 310-420 mg/ngày
  • Nguồn cung cấp: Các loại hạt, ngũ cốc nguyên hạt, rau lá xanh
  • Thiếu hụt: Phổ biến; gây chuột rút cơ bắp, mệt mỏi

Phốt pho (Phosphorus)

  • Chức năng: Cấu trúc xương, chuyển hóa năng lượng
  • RDA: 700 mg/ngày
  • Nguồn cung cấp: Thịt, sữa, các loại hạt, đậu

Khoáng chất Vi lượng

Sắt (Iron)

  • Chức năng: Vận chuyển oxy (hemoglobin)
  • RDA: 8-18 mg/ngày (cao hơn đối với phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ)
  • Nguồn cung cấp: Thịt, các loại đậu, ngũ cốc tăng cường
  • Thiếu hụt: Thiếu máu, mệt mỏi

Kẽm (Zinc)

  • Chức năng: Chức năng miễn dịch, chữa lành vết thương, vị giác/khứu giác
  • RDA: 8-11 mg/ngày
  • Nguồn cung cấp: Thịt, động vật có vỏ, các loại đậu, hạt

Selen (Selenium)

  • Chức năng: Chất chống oxy hóa, chức năng tuyến giáp
  • RDA: 55 mcg/day
  • Nguồn cung cấp: Hạt điều Brazil, hải sản, thịt

I-ốt (Iodine)

  • Chức năng: Sản xuất hormone tuyến giáp
  • RDA: 150 mcg/day
  • Nguồn cung cấp: Muối i-ốt, hải sản, sữa

Cân bằng Điện giải

Quan trọng đối với: 144: - Vận động viên (mất qua mồ hôi) 145: - Thời tiết nóng 146: - Bệnh tật (nôn mửa, tiêu chảy) 147: - Một số loại thuốc (thuốc lợi tiểu)

Dấu hiệu mất cân bằng: 149: - Chuột rút cơ bắp 150: - Yếu sức 151: - Nhịp tim không đều 152: - Lú lẫn

Tài liệu tham khảo

  1. Văn phòng Thực phẩm bổ sung của NIH (Tiếng Anh)

Expertly Reviewed by

This content has been written and reviewed by a sports data metrics expert to ensure technical accuracy and adherence to the latest sports science methodologies.

Khoáng chất & Chất điện giải - Xuất dữ liệu Apple Health

Các chất dinh dưỡng vô cơ thiết yếu cần thiết cho nhiều chức năng sinh lý khác nhau. Chất điện giải là các khoáng chất mang điện tích khi hòa tan trong các.